|
STT
|
Mã học phần
|
Tên học phần
|
Số tín chỉ
|
Mã học phần tương đương
|
Tên học phần tương đương
|
Số tín chỉ HP tương đương
|
Ghi chú
|
|
1
|
XH94371
|
Thực tập nghề nghiệp Luật
|
10
|
ML04052
|
Thực hành nghề nghiệp Luật kinh tế 1
|
5
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
2
|
XH94371
|
Thực tập nghề nghiệp Luật
|
10
|
ML04053
|
Thực hành nghề nghiệp Luật kinh tế 2
|
8
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
3
|
XH94372
|
Thực tập nghề nghiệp XHH
|
10
|
ML04050
|
Thực hành phương pháp nghiên cứu xã hội học 1
|
6
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
4
|
XH94372
|
Thực tập nghề nghiệp XHH
|
10
|
ML04051
|
Thực hành phương pháp nghiên cứu xã hội học 2
|
7
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
5
|
XH94491
|
Khoá luận tốt nghiệp XHH
|
10
|
ML04990
|
Khóa luận tốt nghiệp
|
10
|
|
|
6
|
XH94492
|
Khoá luận tốt nghiệp Luật
|
10
|
ML04991
|
Khoá luận tốt nghiệp
|
10
|
|
|
7
|
XH91001
|
Pháp luật đại cương
|
4
|
ML01009
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
8
|
XH94002
|
Công pháp quốc tế
|
3
|
ML02033
|
Công pháp quốc tế
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
9
|
XH94003
|
Luật Cạnh tranh và bảo vệ người tiêu dùng
|
3
|
ML03061
|
Luật Bảo vệ người tiêu dùng
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
10
|
XH94003
|
Luật Cạnh tranh và bảo vệ người tiêu dùng
|
3
|
ML03055
|
Luật Cạnh tranh
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
11
|
XH94004
|
Luật Chứng khoán
|
3
|
|
|
|
Không có HP tương đương
|
|
12
|
XH94005
|
Luật Dân sự và Tố tụng dân sự
|
5
|
ML02039
|
Luật Dân sự 1
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
13
|
XH94005
|
Luật Dân sự và Tố tụng dân sự
|
5
|
ML02040
|
Luật Dân sự 2
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
14
|
XH94006
|
Luật đất đai
|
3
|
ML03025
|
Luât Đất đai
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
15
|
XH94007
|
Luật đầu tư
|
3
|
ML03047
|
Luật Đầu tư
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
16
|
XH94008
|
Luật Hiến pháp
|
3
|
ML02038
|
Luật Hiến pháp Việt Nam
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
17
|
XH94009
|
Luật Hình sự và Tố tụng hình sự
|
3
|
ML02036
|
Luật Hình sự Việt Nam
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
18
|
XH94010
|
Luật Hôn nhân và gia đình
|
3
|
ML03059
|
Luật Hôn nhân và Gia đình
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
19
|
XH94011
|
Luật Kinh doanh bảo hiểm
|
3
|
|
|
|
Không có HP tương đương
|
|
20
|
XH94012
|
Luật Môi trường
|
3
|
ML02012
|
Luật môi trường
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
21
|
XH94013
|
Luật Sở hữu trí tuệ
|
3
|
ML01003
|
Luật Sở hữu trí tuệ
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
22
|
XH94014
|
Luật tài chính
|
3
|
ML03058
|
Luật tài chính
|
3
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
23
|
XH94015
|
Luật Thương mại
|
5
|
ML03052
|
Luật Thương mại 1
|
3
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
24
|
XH94015
|
Luật Thương mại
|
5
|
ML03053
|
Luật Thương mại 2
|
3
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
25
|
XH94016
|
Luật Thương mại quốc tế
|
4
|
|
|
|
Không có HP tương đương
|
|
26
|
XH94017
|
Tư pháp quốc tế
|
3
|
ML02034
|
Tư pháp quốc tế
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
27
|
XH94018
|
Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại
|
3
|
ML03056
|
Pháp luật về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh thương mại
|
3
|
|
|
28
|
XH94019
|
Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật
|
4
|
ML02035
|
Lý luận Nhà nước và Pháp luật
|
3
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
29
|
XH93027
|
Xã hội học đại cương
|
3
|
ML01007
|
Xã hội học đại cương 1
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
30
|
XH94028
|
Cơ sở văn hóa Việt Nam
|
3
|
ML01008
|
Cơ sở văn hóa Việt Nam
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
31
|
XH94029
|
Công tác xã hội và An sinh xã hội
|
3
|
ML03037
|
Công tác xã hội
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
32
|
XH94029
|
Công tác xã hội và An sinh xã hội
|
3
|
ML03036
|
An sinh xã hội
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
33
|
XH94030
|
Phương pháp nghiên cứu Xã hội học
|
5
|
ML02004
|
Phương pháp nghiên cứu xã hội học 1
|
3
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
34
|
XH94030
|
Phương pháp nghiên cứu Xã hội học
|
5
|
ML02005
|
Phương pháp nghiên cứu xã hội học 2
|
3
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
35
|
XH94031
|
Xã hội học chính trị
|
3
|
ML03003
|
Xã hội học chính trị
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
36
|
XH94032
|
Xã hội học đô thị
|
3
|
ML03002
|
Xã hội học đô thị
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
37
|
XH94033
|
Xã hội học giới và gia đình
|
3
|
ML03042
|
Xã hội học gia đình
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
38
|
XH94033
|
Xã hội học giới và gia đình
|
3
|
ML03043
|
Xã hội học giới
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
39
|
XH94034
|
Xã hội học nông thôn
|
4
|
ML03001
|
Xã hội học nông thôn
|
3
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
40
|
XH94035
|
Xã hội học phát triển
|
3
|
ML03028
|
Xã hội học phát triển
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
41
|
XH94036
|
Lịch sử và Lý thuyết xã hội học
|
4
|
ML02003
|
Lịch sử xã hội học
|
3
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
42
|
XH94036
|
Lịch sử và Lý thuyết xã hội học
|
4
|
ML02014
|
Các lý thuyết xã hội học hiện đại
|
3
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
43
|
XH94037
|
Công cụ thu thập thông tin định tính
|
3
|
ML02031
|
Công cụ thu thập thông tin định tính
|
3
|
|
|
44
|
XH91047
|
Triết học Mác - Lê Nin
|
3
|
ML01020
|
Triết học Mác - Lê Nin
|
3
|
|
|
45
|
XH94048
|
Luật lao động
|
3
|
ML03022
|
Luật Lao động
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
46
|
XH94049
|
Xã hội học văn hóa
|
3
|
ML03005
|
Xã hội học văn hóa
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
47
|
XH94050
|
Xã hội học dân số và môi trường
|
3
|
ML03040
|
Xã hội học dân số
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
48
|
XH94050
|
Xã hội học dân số và môi trường
|
3
|
ML03041
|
Xã hội học môi trường
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
49
|
XH94051
|
Xã hội học giáo dục
|
3
|
ML03004
|
Xã hội học giáo dục
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
50
|
XH91061
|
Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin
|
2
|
ML01021
|
Kinh tế chính trị Mác - Lê Nin
|
2
|
|
|
51
|
XH91062
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
2
|
ML01022
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
2
|
|
|
52
|
XH94063
|
Nguyên lý quan hệ công chúng và tham vấn
|
3
|
ML02030
|
Nguyên lý quan hệ công chúng
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
53
|
XH94063
|
Nguyên lý quan hệ công chúng và tham vấn
|
3
|
ML01011
|
Tham vấn
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
54
|
XH94064
|
Xã hội học kinh tế
|
3
|
ML03006
|
Xã hội học kinh tế
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
55
|
XH94065
|
Xã hội học quản lý
|
3
|
ML03033
|
Xã hội học quản lý
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
56
|
XH94065
|
Xã hội học quản lý
|
3
|
ML03017
|
Quản lý xã hội nông thôn
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
57
|
XH91075
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
|
2
|
ML01023
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
|
2
|
|
|
58
|
XH91076
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
ML01005
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
|
59
|
XH93077
|
Chính sách xã hội
|
3
|
ML03012
|
Chính sách xã hội
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
60
|
XH94078
|
Luật Hành chính và Tố tụng hành chính
|
3
|
ML02037
|
Luật Hành chính Việt Nam
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
61
|
XH94079
|
Luật kinh doanh bất động sản
|
3
|
ML03044
|
Luật Kinh doanh bất động sản
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
62
|
XH94080
|
Xã hội học tôn giáo và đạo đức học
|
3
|
ML03039
|
Xã hội học tôn giáo
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|
|
63
|
XH94080
|
Xã hội học tôn giáo và đạo đức học
|
3
|
ML01019
|
Đạo đức học
|
2
|
Không xét tương đương trong trường hợp ngược lại
|